Lĩnh vực: Công thương 36 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 CTH01A Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
2 CTH02A Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh khi hết thời hạn hiệu lực
3 CTH03A Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)
4 CTH04A Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
5 CTH05A Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
6 CTH06A Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu khi hết thời hạn hiệu lực
7 CTH07A Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu (trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát, bị cháy)
8 CTH08A Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
9 CTH09A Phân hạng chợ (đối với chợ hạng 2, hạng 3)
10 CTH10A Phê duyệt phương án bố trí sắp xếp ngành nghề kinh doanh, điểm kinh doang tại chợ (đối với chợ hạng 2, chợ hạng 3)
11 CTH11A Phê duyệt Nội quy chợ (đối với chợ hạng 2, hạng 3)
12 CTH12A Đăng kí tham gia đấu thầu tổ chức kinh doanh khai thác và quản lý chợ
13 CTH13A Lựa chọn, giao doanh nghiệp, hợp tác xã tổ chúc kinh doanh, khai thác và quản lý chợ
14 CTH14A Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá
15 CTH15A Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá khi hết thời hạn hiệu lực
16 CTH16A Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá trong phạm vi một tỉnh
17 CTH17A Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá
18 CTH001A Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
19 CTH002A Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh khi hết thời hạn hiệu lực
20 CTH003A Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)
21 CTH004A Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
22 CTH005A Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
23 CTH006A Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu khi hết thời hạn hiệu lực
24 CTH007A Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu (trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát, bị cháy)
25 CTH008A Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
26 CTH009A Phân hạng chợ (đối với chợ hạng 2, hạng 3)
27 CTH010A Phê duyệt Phương án bố trí sắp xếp ngành nghề kinh doanh, điểm kinh doang tại chợ (đối với chợ hạng 2, chợ hạng 3)
28 CTH011A Phê duyệt Nội quy chợ (đối với chợ hạng 2, hạng 3)
29 CTH012A Đăng kí tham gia đấu thầu tổ chức kinh doanh khai thác và quản lý chợ
30 CTH013A Lựa chọn, giao doanh nghiệp, hợp tác xã tổ chúc kinh doanh, khai thác và quản lý chợ
31 CTH014A Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá
32 CTH015A Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá khi hết thời hạn hiệu lực
33 CTH016A Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá trong phạm vi một tỉnh(Trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)
34 CTH017A Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá
35 CTH22A Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh..
36 CTH23A Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh giang test.

Lĩnh vực: Tư Pháp 66 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 TPH01A Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch đang lưu trữ ở UBND cấp Huyện
2 TPH02A Cấp lại bản chính giấy khai sinh
3 TPH03A Bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi
4 TPH04A Thay đổi, cải chính hộ tịch (đối với người đủ 14 tuổi trở lên): Trường hợp không phải thẩm tra
5 TPH05A Xác định lại dân tộc
6 TPH05B Xác định lại dân tộc (trường hợp phải xác minh)
7 TPH06A Xác định lại giới tính
8 TPH06B Xác định lại giới tính (trường hợp phải xác minh)
9 TPH08A Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài; chứng thực chữ ký
10 TPH08B (Trường hợp phải xác minh) Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài; chứng thực chữ ký
11 TPH09A Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng
12 TPH09B (Trường hợp phải xác minh) Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng
13 TPH10A Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản
14 TPH10B (Trường hợp phức tạp) Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản
15 TPH11A Chứng thực văn bản khai nhận di sản
16 TPH11B (Trường hợp phức tạp) Chứng thực văn bản khai nhận di sản
17 TPH12A Chứng thực hợp đồng cho thuê nhà ở (tại đô thị)
18 TPH12B (Trường hợp phải xác minh) Chứng thực hợp đồng cho thuê nhà ở (tại đô thị)
19 TPH13A Chứng thực hợp đồng uỷ quyền.
20 TPH13B (Trường hợp phức tạp) Chứng thực hợp đồng uỷ quyền
21 TPH13C (Trường hợp đặc biệt phức tạp) Chứng thực hợp đồng uỷ quyền
22 TPH01B (3 ngày)Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch đang lưu trữ ở UBND cấp Huyện
23 TPH02B (3 ngày)Cấp lại bản chính Giấy khai sinh
24 TPH04B (5 ngày)Thay đổi, cải chính hộ tịch đối với người từ đủ 14 tuổi trở lên
25 TPH07A Chứng thực bản sao từ bản chính.
26 TPH07B (2 ngày)Chứng thực bản sao từ bản chính
27 TPH001B (TH xác minh)Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch đang lưu trữ ở UBND cấp Huyện
28 TPH002A Cấp lại bản chính giấy khai sinh
29 TPH002B (TH xác minh)Cấp lại bản chính giấy khai sinh
30 TPH003A Bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi
31 TPH004A Thay đổi, cải chính hộ tịch (đối với người đủ 14 tuổi trở lên)
32 TPH004B (TH Xác minh)Thay đổi, cải chính hộ tịch (đối với người đủ 14 tuổi trở lên)
33 TPH005A Xác định lại dân tộc
34 TPH005B Xác định lại dân tộc (TH xác minh)
35 TPH006A Xác định lại giới tính
36 TPH006B Xác định lại giới tính (trường hợp phải xác minh)
37 TPH008A Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài; chứng thực chữ ký
38 TPH008B (Trường hợp phải xác minh) Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài; chứng thực chữ ký
39 TPH009A Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng
40 TPH009B (Trường hợp phải xác minh) Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng
41 TPH010A Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản
42 TPH010B (Trường hợp phức tạp) Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản
43 TPH011A Chứng thực văn bản khai nhận di sản
44 TPH011B (Trường hợp phức tạp) Chứng thực văn bản khai nhận di sản
45 TPH012A Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
46 TPH012B (Trường hợp phải xác minh) Chứng thực hợp đồng cho thuê nhà ở (tại đô thị)
47 TPH013A Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản
48 TPH013B (Trường hợp phức tạp) Chứng thực hợp đồng uỷ quyền
49 TPH013C (Trường hợp đặc biệt phức tạp) Chứng thực hợp đồng uỷ quyền
50 TPH014A Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
51 TPH015A Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
52 TPH016A Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
53 TPH017A Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
54 TPH018A Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
55 TPH019A Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
56 TPH019B (TH Cần xác minh)Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
57 TPH020A Đăng ký Giám hộ cử có yếu tố nước ngoài
58 TPH021A Đăng ký Giám hộ đương nhiên có yếu tố nước ngoài
59 TPH022A Đăng ký chấm dứt Giám hộ có yếu tố nước ngoài
60 TPH023A Đăng ký thay đổi Giám hộ có yếu tố nước ngoài
61 TPH024A Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
62 TPH025A Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài
63 TPH026A Xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
64 TPH027A Bổ sung thông tin hộ tịch có yếu tố nước ngoài
65 TPH001A Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch đang lưu trữ ở UBND cấp Huyện.
66 TPH007A Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Lĩnh vực: Văn hoá 20 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 VHH01A Thủ tục Công nhận Làng văn hóa
2 VHH02A Thủ tục Công nhận Tổ dân phố văn hóa
3 VHH03A Thủ tục Xét và công nhận Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị
4 VHH04A Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; Cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
5 VHH05A Thủ tục Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
6 VHH06A Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
7 VHH07A Thủ tục Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
8 VHH08A Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thư viện của tư nhân có có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản
9 VHH001A Thủ tục Công nhận Làng văn hóa
10 VHH002A Thủ tục Công nhận Tổ dân phố văn hóa
11 VHH003A Thủ tục Xét và công nhận Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị
12 VHH004A Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; Cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
13 VHH005A Thủ tục Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
14 VHH006A Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
15 VHH007A Thủ tục Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
16 VHH008A Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thư viện của tư nhân có có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản
17 VHH009A Cấp GCN đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
18 VHH010A Sửa đổi bổ sung GCN đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
19 VHH011A Gia hạn, cấp lại GCN đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
20 VHH012A Xét và công nhận cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa

Lĩnh vực: Giao thông 39 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 GTH01A Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện đang khai thác
2 GTH02A Cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện đang khai thác
3 GTH03A Cấp phép thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện đang khai thác
4 GTH04A Cấp phép thi công công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường huyện đang khai thác
5 GTH05A Chấp thuận điểm đấu nối vào đường huyện đang khai thác
6 GTH06A Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường huyện
7 GTH07A Gia hạn giấy phép thi công đối với thi công công trình thiết yếu, thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện đang khai thác và thi công nút giao đấu nối vào đường huyện
8 GTH08A Cấp phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường của các hoạt động bao gồm: tập kết rác thải để trung chuyển; điểm đỗ xe taxi
9 GTH09A Gia hạn giấy phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường đối với hoạt động tập kết rác thải để trung chuyển và điểm đỗ xe taxi
10 GTH10A (Cấp lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác) Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
11 GTH11A (Cấp lần đầu đối với phương tiện đang khai thác) Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
12 GTH12A (Phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thủy nội địa
13 GTH13A Cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện thủy nội địa (Trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện thủy nội địa trong huyện, thành phố)
14 GTH14A Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thủy nội địa (Trường hợp phương tiện đã đăng ký ở huyện, tỉnh, thành phố khác chuyển đến)
15 GTH15A Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất)
16 GTH16A Đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký bị cũ, nát)
17 GTH17A Xoá đăng ký phương tiện thủy nội địa
18 GTH18A Cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông
19 GTH19A Cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông (Trường hợp Giấy phép hoạt động của bến hết hiệu lực hoặc có sự thay đổi thay đổi về vùng đất, vùng nước hoặc chuyển quyền sở hữu)
20 GTH20A Cấp lại Giấy phép hoạt động bến bến khách ngang sông (Trường hợp bến mở rộng hoặc nâng cấp để nâng cao năng lực thông qua bến)
21 GTH001A Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện đang khai thác
22 GTH002A Cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện đang khai thác
23 GTH003A Cấp phép thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện đang khai thác
24 GTH004A Cấp phép thi công công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường huyện đang khai thác
25 GTH005A Chấp thuận điểm đấu nối vào đường huyện đang khai thác
26 GTH006A Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường huyện
27 GTH007A Gia hạn giấy phép thi công đối với thi công công trình thiết yếu, thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện đang khai thác và thi công nút giao đấu nối vào đường huyện
28 GTH008A Cấp phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường của các hoạt động bao gồm: tập kết rác thải để trung chuyển; điểm đỗ xe taxi
29 GTH009A Gia hạn giấy phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường đối với hoạt động tập kết rác thải để trung chuyển và điểm đỗ xe taxi
30 GTH010A (Cấp lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác)Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
31 GTH011A (Cấp lần đầu đối với phương tiện đang khai thác) Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
32 GTH012A (Phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thủy nội địa
33 GTH013A Cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện thủy nội địa (Trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện thủy nội địa trong huyện, thành phố)
34 GTH015A Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất)
35 GTH016A Đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký bị cũ, nát)
36 GTH017A Xoá đăng ký phương tiện thủy nội địa
37 GTH018A Cấp Giấy chứng nhận đăng phương tiện thủy nội địa(Loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm)
38 GTH019A Cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông (Trường hợp Giấy phép hoạt động của bến hết hiệu lực hoặc có sự thay đổi thay đổi về vùng đất, vùng nước hoặc chuyển quyền sở hữu)
39 GTH020A Cấp lại Giấy phép hoạt động bến bến khách ngang sông (Trường hợp bến mở rộng hoặc nâng cấp để nâng cao năng lực thông qua bến)

Lĩnh vực: Nội vụ 47 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 NVH01A Thủ tục Đăng ký hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
2 NVH02A Thủ tục Đăng ký dòng tu, tu viện và các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
3 NVH03A Thủ tục Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành
4 NVH04A Thủ tục Chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đã đăng ký của tổ chức tôn giáo cơ sở (có sự tham gia của tín đồ trong huyện)
5 NVH05A Thủ tục Chấp thuận hội nghị, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở
6 NVH06A Thủ tục Chấp thuận các cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
7 NVH07A Thủ tục Chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu hành ngoài cơ sở tôn giáo
8 NVH08A Thủ tục Chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu hành ngoài cơ sở tôn giáo
9 NVH09A Thủ tục Thông báo về việc thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành
10 NVH10A Thủ tục Thành lập thôn mới, tổ dân phố mới (gồm cả chia, tách, sáp nhập để thành lập thôn mới, tổ dân phố mới)
11 NVH11A Thủ tục Đổi tên thôn, tổ dân phố
12 NVH12A Thủ tục Chuyển thôn thành tổ dân phố
13 NVH13A Thủ tục Phân loại thôn, tổ dân phố
14 NVH14A Thủ tục Ghép cụm dân cư vào thôn, tổ dân phố hiện có
15 NVH15A Thủ tục Điều động công tác đối với viên chức
16 NVH16A Thủ tục Thuyên chuyển viên chức ra huyện ngoài trong tỉnh
17 NVH17A Thủ tục Tiếp nhận và phân công công tác đối với giáo viên, nhân viên
18 NVH18A Thủ tục Giải quyết chế độ trợ cấp đối với Thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ
19 NVH19A Công nhận Ban vận động thành lập Hội có phạm vi hoạt động trong địa giới hành chính cấp huyện, xã
20 NVH20A Thủ tục Thành lập Hội có phạm vi hoạt động trong địa giới hành chính cấp xã
21 NVH21A Báo cáo về việc tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường
22 NVH22A Thủ tục Đổi tên hội
23 NVH23A Thủ tục Tự giải thể hội
24 NVH21B (Phải xin ý kiến)Báo cáo về việc tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường
25 NVH001A Thủ tục Đăng ký hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
26 NVH002A Thủ tục Đăng ký dòng tu, tu viện và các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
27 NVH003A Thủ tục Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành
28 NVH004A Thủ tục Chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đã đăng ký của tổ chức tôn giáo cơ sở (có sự tham gia của tín đồ trong huyện)
29 NVH005A Thủ tục Chấp thuận hội nghị, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở
30 NVH006A Thủ tục Chấp thuận các cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
31 NVH007A Thủ tục Chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu hành ngoài cơ sở tôn giáo
32 NVH008A Thông báo tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo ở nhiều xã trong một huyện
33 NVH009A Thủ tục Thông báo về việc thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành
34 NVH010A Thủ tục Thành lập thôn mới, tổ dân phố mới (gồm cả chia, tách, sáp nhập để thành lập thôn mới, tổ dân phố mới)
35 NVH011A Thủ tục Đổi tên thôn, tổ dân phố
36 NVH012A Thủ tục Chuyển thôn thành tổ dân phố
37 NVH013A Thủ tục Phân loại thôn, tổ dân phố
38 NVH014A Thủ tục Ghép cụm dân cư vào thôn, tổ dân phố hiện có
39 NVH015A Thủ tục Điều động công tác đối với viên chức
40 NVH016A Thủ tục Thuyên chuyển viên chức ra huyện ngoài trong tỉnh
41 NVH017A Thủ tục Tiếp nhận và phân công công tác đối với giáo viên, nhân viên
42 NVH018A Thủ tục Giải quyết chế độ trợ cấp đối với Thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ
43 NVH019A Công nhận Ban vận động thành lập Hội có phạm vi hoạt động trong địa giới hành chính cấp huyện, xã
44 NVH020A Thủ tục Thành lập Hội có phạm vi hoạt động trong địa giới hành chính cấp xã
45 NVH021A Báo cáo về việc tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường
46 NVH022A Thủ tục Đổi tên hội
47 NVH023A Thủ tục Tự giải thể hội

Lĩnh vực: Giáo dục và đào tạo 63 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 GDH01A Thủ tục Chuyển trường trung học cơ sở ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
2 GDH02A Thủ tục Cấp phép hoạt động đối với trường trung học cơ sở
3 GDH03A Thủ tục Giải thể trường trung học cơ sở
4 GDH04A Thủ tục Cấp phép hoạt động đối với trường tiểu học
5 GDH05A Thủ tục Giải thể trường tiểu học
6 GDH06A Thủ tục Cấp phép hoạt động đối với trường mầm non
7 GDH07A Thủ tục Giải thể trường mầm non
8 GDH08A Thủ tục Thành lập trung tâm học tập cộng đồng
9 GDH09A Thủ tục Hợp đồng lao động đối với giáo viên mầm non ngoài công lập
10 GDH10A Thủ tục Thành lập Trường trung học cơ sở
11 GDH11A Thủ tục Sáp nhập, chia tách Trường trung học cơ sở
12 GDH12A Thủ tục Thành lập trường tiểu học
13 GDH13A Thủ tục Sáp nhập, chia tách trường tiểu học
14 GDH14A Thủ tục Thành lập trường mầm non
15 GDH15A Thủ tục Sáp nhập, chia tách trường mầm non
16 GDH16A Thủ tục Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập
17 GDH17A Thủ tục Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở Giáo dục mầm non dân lập
18 GDH18A Thủ tục Cấp, gia hạn giấy phép dạy thêm, học thêm trong nhà trường
19 GDH19A Thủ tục Cấp, gia hạn giấy phép dạy thêm, học thêm ngoài nhà trường
20 GDH20A Thủ tục Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ cấp trung học cơ sở
21 GDH21A Thủ tục Thành lập trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ dân lập
22 GDH22A Thủ tục Cấp phép hoạt động trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ dân lập
23 GDH23A Thủ tục Sáp nhập, chia tách trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ dân lập
24 GDH24A Thủ tục Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học (trong đó không có cấp học trung học phổ thông) có yếu tố nước ngoài (trừ các cơ sở thuộc thẩm quyền Bộ GD và ĐT cấp)
25 GDH25A Thủ tục Cấp phép hoạt động giáo dục cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học (trong đó không có cấp học trung học phổ thông) có yếu tố nước ngoài
26 GDH26A Thủ tục Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
27 GDH27A Thủ tục Cấp bản sao bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bổ túc trung học cơ sở từ sổ gốc
28 GDH28A Công nhận trường Tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu
29 GDH001A Thủ tục Chuyển trường trung học cơ sở ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
30 GDH002A Chuyển trường trung học cơ sở trong tỉnh
31 GDH003A Thủ tục Cấp phép hoạt động đối với trường trung học cơ sở
32 GDH004A Thủ tục Giải thể trường trung học cơ sở
33 GDH005A Thủ tục Cấp phép hoạt động đối với trường tiểu học
34 GDH006A Thủ tục Giải thể trường tiểu học
35 GDH007A Thủ tục Cấp phép hoạt động đối với trường mầm non
36 GDH008A Thủ tục Giải thể trường mầm non
37 GDH009A Thủ tục Thành lập trung tâm học tập cộng đồng
38 GDH010A Thủ tục Hợp đồng lao động đối với giáo viên mầm non ngoài công lập
39 GDH011A Thủ tục Thành lập Trường trung học cơ sở
40 GDH012A Thủ tục Sáp nhập, chia tách Trường trung học cơ sở
41 GDH013A Thủ tục Thành lập trường tiểu học
42 GDH014A Thủ tục Sáp nhập, chia tách trường tiểu học
43 GDH015A Thủ tục Thành lập trường mầm non
44 GDH016A Thủ tục Sáp nhập, chia tách trường mầm non
45 GDH017A Chuyển trường trung học cơ sở trong tỉnh
46 GDH018A Đình chỉ hoạt động trung tâm học tập cộng đồng
47 GDH019A Giải thể trung tâm học tập cộng đồng
48 GDH020A Đình chỉ hoạt động trường trung học cơ sở
49 GDH021A Đình chỉ hoạt động trường tiểu học
50 GDH022A Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ đăng ký kiểm định chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông - Đối với Phòng GD-ĐT
51 GDH023A Chuyển đổi CSGD mầm non bán công sang CSGD mầm non công lập
52 GDH024A Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập
53 GDH025A Cấp, gia hạn giấy phép dạy thêm, học thêm trong nhà trường
54 GDH026A Cấp, gia hạn giấy phép dạy thêm, học thêm ngoài nhà trường
55 GDH027A Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ cấp trung học cơ sở
56 GDH028A Thành lập trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ dân lập
57 GDH029A Cấp phép hoạt động trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ dân lập
58 GDH030A Sáp nhập, chia tách trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ dân lập
59 GDH031A Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học (trong đó không có cấp học trung học phổ thông) có yếu tố nước ngoài (trừ các cơ sở thuộc thẩm quyền Bộ GD-ĐT cấp)
60 GDH032A Thủ tục Cấp phép hoạt động giáo dục cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học (trong đó không có cấp học trung học phổ thông) có yếu tố nước ngoài
61 GDH033A Thủ tục Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
62 GDH034A Thủ tục Cấp bản sao bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bổ túc trung học cơ sở từ sổ gốc
63 GDH035A Công nhận trường Tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

Lĩnh vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn 25 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 NNH01A Cho thuê rừng đối với cá nhân, hộ gia đình
2 NNH02A Giao rừng đối với cá nhân, hộ gia đình
3 NNH03A Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn
4 NNH04A Phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác chính gỗ rừng tự nhiên đối với chủ rừng là hộ gia đình
5 NNH05A Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ và tre nứa trong rừng tự nhiên, rừng trồng của cá nhân
6 NNH06A Cho phép cá nhân khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại
7 NNH07A Đăng ký khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, giải phóng mặt bằng để xây dựng công trình hoặc sử dụng mục đích khác ở rừng tự nhiên hoặc khai thác tận dụng những cây gỗ đứng đã chết khô, chết cháy, cây đổ gãy và tận thu các loại gỗ nằm gốc, rễ, cành, nhánh đối với cá nhân
8 NNH08A Khai thác các loại lâm sản ngoài gỗ (có trong danh mục quản lý Cites và nhựa thông), tre nứa trong rừng tự nhiên, rừng trồng (trừ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng)
9 NNH09A Phê duyệt phương án khai thác đối với chủ rừng là hộ gia đình
10 NNH10A Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
11 NNH11A Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại
12 NNH12A Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại
13 NNH13A Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (Đối với cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn)
14 NNH004A Phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác chính gỗ rừng tự nhiên đối với chủ rừng là hộ gia đình
15 NNH005A Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ và tre nứa trong rừng tự nhiên, rừng trồng của cá nhân
16 NNH006A Cho phép cá nhân khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại
17 NNH007A Đăng ký khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, giải phóng mặt bằng để xây dựng công trình hoặc sử dụng mục đích khác ở rừng tự nhiên hoặc khai thác tận dụng những cây gỗ đứng đã chết khô, chết cháy, cây đổ gãy và tận thu các loại gỗ nằm gốc, rễ, cành, nhánh đối với cá nhân
18 NNH008A Khai thác các loại lâm sản ngoài gỗ (có trong danh mục quản lý Cites và nhựa thông), tre nứa trong rừng tự nhiên, rừng trồng (trừ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng)
19 NNH009A Phê duyệt phương án khai thác đối với chủ rừng là hộ gia đình
20 NNH010A Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
21 NNH011A Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại
22 NNH012A Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại
23 NNH013A Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (Đối với cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn)
24 NNH014A Đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới
25 NNH015A Thẩm định phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn III

Lĩnh vực: Xây dựng 51 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 XDH01A Cấp giấy phép xây dựng công trình không theo tuyến
2 XDH02A Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến trong đô thị
3 XDH04A Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình tại đô thị
4 XDH04B Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị
5 XDH05A Gia hạn giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ tại đô thị
6 XDH06A Cấp lại giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ tại đô thị
7 XDH07A Cấp giấy phép xây dựng tạm đối với công trình tại đô thị
8 XDH07B Cấp giấy phép xây dựng tạm đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị
9 XDH08A Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình tại đô thị
10 XDH08B Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo nhà ở riêng lẻ tại đô thị
11 XDH09A Cấp biển số nhà
12 XDH10A Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
13 XDH11A Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết đô thị thuộc thẩm quyền phê duyêt của UBND cấp
14 XDH12A Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
15 XDH13A Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
16 XDH14A Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng
17 XDH15A Thỏa thuận kiến trúc quy hoạch
18 XDH16A Cấp Giấy phép quy hoạch thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
19 XDH17A Chấp thuận xây dựng lò gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khí thải
20 XDH18A Cấp giấy phép hoạt động sản xuất gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khí thải
21 XDH19A Cấp phép xây dựng tạm thời trạm thu phát sóng điện thoại di động (BTS loại II)
22 XDH03A Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị
23 XDH01B (07 ngày)Cấp giấy phép xây dựng công trình không theo tuyến
24 XDH02B (07 ngày)Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến trong đô thị
25 XDH03B (07 ngày)Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị
26 XDH07C (07 ngày)Cấp giấy phép xây dựng tạm đối với công trình tại đô thị
27 XDH07D (07 ngày)Cấp giấy phép xây dựng tạm đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị
28 XDH06B (05 ngày)Cấp lại giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ tại đô thị
29 XDH08C (07 ngày)Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình tại đô thị
30 XDH08D (07 ngày)Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo nhà ở riêng lẻ tại đô thị
31 XDH19B (07 ngày)Cấp phép xây dựng tạm thời trạm thu phát sóng điện thoại di động (BTS loại II)
32 XDH20A Thủ tục phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
33 XDH001A Cấp giấy phép xây dựng công trình không theo tuyến
34 XDH002A Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến trong đô thị
35 XDH004A Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình tại đô thị
36 XDH004B Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị
37 XDH005A Gia hạn giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ tại đô thị
38 XDH006A Cấp lại giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ tại đô thị
39 XDH007A Cấp giấy phép xây dựng tạm đối với công trình tại đô thị
40 XDH007B Cấp giấy phép xây dựng tạm đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị
41 XDH008A Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình tại đô thị
42 XDH008B Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo nhà ở riêng lẻ tại đô thị
43 XDH009A Cấp biển số nhà
44 XDH010A Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
45 XDH011A Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết đô thị thuộc thẩm quyền phê duyêt của UBND cấp huyện
46 XDH012A Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
47 XDH013A Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
48 XDH014A Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng
49 XDH017A Chấp thuận xây dựng lò gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khí thải
50 XDH018A Cấp giấy phép hoạt động sản xuất gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khí thải
51 XDH019A Cấp phép xây dựng tạm thời trạm thu phát sóng điện thoại di động (BTS loại II)

Lĩnh vực: Lao động thương binh xã hội (Mảng Người có công) 29 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 LDH30A Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sỹ và trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sỹ.
2 LDH31A Trợ cấp thờ cúng liệt sỹ.
3 LDH32A Hưởng phụ cấp hàng tháng và trợ cấp người phục vụ Bà mẹ Việt nam anh hùng.
4 LDH33A Hưởng trợ cấp một lần đối với thân nhân hoặc người thờ cúng Bà mẹ Việt nam anh hùng.
5 LDH34A Hưởng trợ hàng tháng đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân (AHLLVTND), Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến (AHLĐTTKKC).
6 LDH35A Hưởng trợ một lần đối với thân nhân hoặc người thờ cúng Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân (AHLLVTND), Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến (AHLĐTTKKC).
7 LDH36A Xác nhận và hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa
8 LDH37A Xác nhận và hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.
9 LDH38A Hưởng trợ cấp hàng tháng đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày chưa được hưởng trợ cấp một lần.
10 LDH39A Hưởng trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày.
11 LDH40A Hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng của người hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày đã được hưởng trợ cấp một lần.
12 LDH41A Hưởng trợ cấp một lần đối với người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.
13 LDH42A Hưởng trợ cấp ưu đãi (hàng tháng hoặc một lần) đối với người có công giúp đỡ cách mạng.
14 LDH43A (Người HĐCM trước ngày 01/01/1945)Trợ cấp mai táng phí và trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng khi từ trần
15 LDH44A Mua bảo hiểm y tế cho người có công với cách mạng và thân nhân đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công với cách mạng thuộc diện hưởng trợ cấp một lần; thân nhân không thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng của: Liệt sĩ, AHLLVTND, AHLĐTTKKC, thương binh, bệnh binh, người HĐKC bị nhiễm CĐHH suy giảm khả năng lao động 61% trở lên; người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh hùng, thương binh, bệnh binh, người HĐKC bị nhiễm CĐHH suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.
16 LDH45A Đổi hoặc cấp lại bằng “Tổ quốc ghi công”.
17 LDH46A Hỗ trợ tái hòa nhập cộng đồng cho phụ nữ và trẻ bị buôn bán từ nước ngoài trở về
18 LDH43B (Người HĐCM từ ngày 01/01/1545 đến trước TKN 19/08/1945)Trợ cấp mai táng phí và trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng khi từ trần
19 LDH43C (Thân nhân liệt sỹ)Trợ cấp mai táng phí và trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng khi từ trần
20 LDH43D (Bà mẹ Việt Nam anh hùng)Trợ cấp mai táng phí và trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng khi từ trần
21 LDH43E (ALLVT, AHLDTTKKC)Trợ cấp mai táng phí và trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng khi từ trần
22 LDH43F (Thương binh, bệnh binh)Trợ cấp mai táng phí và trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng khi từ trần
23 LDH43G (Người HĐKC bị nhiễm CĐHH vàn con đẻ của họ)Trợ cấp mai táng phí và trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng khi từ trần
24 LDH43H (Người HĐKC được Nhà nước tặng Huân, Huy chương)Trợ cấp mai táng phí và trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng khi từ trần
25 LDH43I Hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng đối với thân nhân của người có công với cách mạng đã từ trần.
26 LDH44B Mua bảo hiểm y tế cho người có công với cách mạng và thân nhân đang hưởng trợ cấp hàng tháng
27 LDH44C Mua bảo hiểm y tế cho người có công với cách mạng thuộc diện hưởng trợ cấp một lần
28 LDH44D Mua bảo hiểm y tế cho thân nhân không thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng của: Liệt sĩ
29 LDH44E Mua bảo hiểm y tế cho AHLLVTND, AHLĐTTKKC

Lĩnh vực: Lao động thương binh xã hội (Mảng Bảo trợ) 28 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 LDH01A Trợ cấp xã hội hàng tháng cho gia đình, cá nhân nhận nuôi trẻ mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi
2 LDH02A Trợ cấp xã hội hàng tháng cho trẻ em
3 LDH03A Trợ cấp xã hội hàng tháng cho người bị nhiễm HIV/AIDS không có khả năng lao động thuộc hộ nghèo
4 LDH04A Trợ cấp xã hội hàng tháng cho người đơn thân thuộc diện nghèo đang nuôi con nhỏ dưới 16 tuổi hoặc nuôi con dưới 18 tuổi đang đi học văn hoá, học nghề
5 LDH05A Trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi
6 LDH06A Trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi đủ điều kiện tiếp nhận vào sống trong cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng.
7 LDH07A Hỗ trợ mai táng phí đối với người cao tuổi đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng
8 LDH08A Tiếp nhận hoặc đề nghị tiếp nhận người cao tuổi vào nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội
9 LDH09A Hỗ trợ miễn, giảm học phí cho các đối tượng được miễn, giảm học phí học chính quy ở các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập.
10 LDH10A Hỗ trợ chi phí học tập
11 LDH11A Cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật
12 LDH12A Điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật cấp huyện
13 LDH13A Hỗ trợ mai táng phí đối với người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng
14 LDH14A Trợ cấp xã hội đối với người khuyết tật
15 LDH15A Hỗ trợ kinh phí chăm sóc người khuyết tật
16 LDH16A Thôi hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc người khuyết tật khi đối tượng thay đổi nơi cư trú
17 LDH17A Tiếp nhận đối tượng hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc người khuyết tật khi đối tượng thay đổi nơi cư trú
18 LDH18A Đề nghị Giám định mức độ khuyết tật
19 LDH19A Đưa người bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh vào Trung tâm Chữa bệnh- Giáo dục- Lao động xã hội
20 LDH20A Đưa người chưa thành niên nghiện ma túy vào Trung tâm Chữa bệnh- Giáo dục- Lao động xã hội
21 LDH21A Hoãn chấp hành quyết định đưa vào Trung tâm Chữa bệnh- Giáo dục- Lao động Xã hội
22 LDH22A Miễn chấp hành quyết định đưa vào Trung tâm Chữa bệnh- Giáo dục- Lao động Xã hội
23 LDH23A Tạm đình chỉ thi hành quyết định tại Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội
24 LDH24A Giảm, miễn thời hạn còn lại tại Trung tâm Chữa bệnh- Giáo dục Lao động xã hội
25 LDH25A Quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú
26 LDH26A Giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành thời gian quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú
27 LDH27A Quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm
28 LDH29A Hoãn hoặc miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm

Lĩnh vực: Kế hoạch đầu tư 70 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 KHH01A Thủ tục phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
2 KHH02A (Nhóm A)Phê duyệt dự án
3 KHH02B (Nhóm B)Phê duyệt dự án
4 KHH02C (Nhóm B)Phê duyệt dự án
5 KHH04A Phê duyệt hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
6 KHH05A Thủ tục Phê duyệt hồ sơ mời thầu xây lắp thuộc dự án do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
7 KHH06A Thủ tục Phê duyệt hồ sơ mời thầu tư vấn công trình do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
8 KHH07A Thủ tục Phê duyệt hồ sơ mời thầu xây lắp quy mô nhỏ thuộc công trình do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
9 KHH08A Thủ tục Sửa đổi hồ sơ mời thầu do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
10 KHH09A Thủ tục Phê duyệt kết quả đấu thầu công trình do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
11 KHH10A Thủ tục phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (Chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh) do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
12 KHH11A Thủ tục Phê duyệt hồ sơ yêu cầu gói thầu mua sắm hàng hoá thuộc dự án UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
13 KHH12A Thủ tục Phê duyệt hồ sơ yêu cầu gói thầu xây lắp thuộc công trình do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
14 KHH14A Cấp lại Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh của hộ cá thể
15 KHH16A Thông báo tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh cá thể (tự nguyện)
16 KHH17A Chấm dứt hoạt động đối với hộ kinh doanh cá thể(tự nguyện chấm dứt hoạt động)
17 KHH18A Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện Hợp tác xã
18 KHH19A Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã
19 KHH20A Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã
20 KHH21A Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh của Hợp tác xã
21 KHH22A Đăng ký thay đổi số lượng thành viên hợp tác xã
22 KHH23A Đăng ký đổi địa chỉ trụ sở chính hợp tác xã
23 KHH24A Đăng ký chia tách, hợp nhất, sát nhập hợp tác xã
24 KHH25A Đăng ký đổi tên hợp tác xã
25 KHH26A Đăng ký Điều lệ hợp tác xã sửa đổỉ
26 KHH27A Đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện hợp tác xã
27 KHH28A Đăng ký thay đổi danh sách Ban quản trị, Ban kiểm soát, người đại diện theo pháp luật của Hợp tác xã
28 KHH29A Đăng ký thay đổi nơi kinh doanh hợp tác xã
29 KHH30A Tạm ngừng hoạt động hợp tác xã
30 KHH33A Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của Hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính của Hợp tác xã sang tỉnh khác
31 KHH03A Phê duyệt kế hoạch đấu thầu.
32 KHH13A Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ cá thể
33 KHH15A Đăng ký thay đổi, bổ sung kinh doanh của hộ cá thể
34 KHH31A Giải thể Hợp tác xã
35 KHH32A Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã
36 KHH001A Thủ tục phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
37 KHH002B (Nhóm B)Phê duyệt dự án
38 KHH002C (Nhóm B)Phê duyệt dự án
39 KHH003A Thủ tục Phê duyệt kế hoạch đấu thầu
40 KHH004A Phê duyệt hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
41 KHH005A Thủ tục Phê duyệt hồ sơ mời thầu xây lắp thuộc dự án do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
42 KHH006A Thủ tục Phê duyệt hồ sơ mời thầu tư vấn công trình do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
43 KHH007A Thủ tục Phê duyệt hồ sơ mời thầu xây lắp quy mô nhỏ thuộc công trình do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
44 KHH008A Thủ tục Sửa đổi hồ sơ mời thầu do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
45 KHH009A Thủ tục Phê duyệt kết quả đấu thầu công trình do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
46 KHH010A Thủ tục phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (Chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh) do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
47 KHH011A Thủ tục Phê duyệt hồ sơ yêu cầu gói thầu mua sắm hàng hoá thuộc dự án UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
48 KHH012A Thủ tục Phê duyệt hồ sơ yêu cầu gói thầu xây lắp thuộc công trình do UBND cấp huyện làm chủ đầu tư
49 KHH013A Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ cá thể.
50 KHH014A Cấp lại Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh của hộ cá thể
51 KHH015A Thủ tục Đăng ký thay đổi, bổ sung kinh doanh của hộ cá thể
52 KHH016A Thông báo tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh cá thể (tự nguyện)
53 KHH017A Chấm dứt hoạt động đối với hộ kinh doanh cá thể(tự nguyện chấm dứt hoạt động)
54 KHH018A Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã
55 KHH019A Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất hoặc hư hỏng)
56 KHH020A Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
57 KHH021A Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
58 KHH022A Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
59 KHH023A Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
60 KHH024A Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện Hợp tác xã
61 KHH025A Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (Trường hợp hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tại huyện hoặc tỉnh/thành phố khác với nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính)
62 KHH026A Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (Trường hợp hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài)
63 KHH027A Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh của Hợp tác xã
64 KHH028A Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (Thay đổi một hoặc một số nội dung về tên, địa chỉ, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, nội dung hoạt động, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã)
65 KHH029A Đăng ký chia tách, hợp nhất, sát nhập hợp tác xã
66 KHH030A Đăng ký khi hợp tác xã tách
67 KHH031A Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
68 KHH032A Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
69 KHH033A Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
70 KHH034A Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

Lĩnh vực: Tài chính 1 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 TCH01A Quyết toán dự án hoàn thành các dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

Lĩnh vực: Công an 3 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 CAH01A Cấp mới Chứng minh thư nhân dân
2 CAH02A Cấp đổi Chứng minh thư nhân dân
3 CAH03A Cấp lại Chứng minh thư nhân dân

Lĩnh vực: Lao động - Thương binh và Xã hội 17 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 LDH28A Giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành thời gian quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú1
2 LDH001A Hỗ trợ người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc
3 LDH002A Cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật
4 LDH003A Điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật cấp huyện
5 LDH004A Hỗ trợ mai táng phí đối với người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng
6 LDH005A Trợ cấp xã hội đối với người khuyết tật
7 LDH006A Thôi hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc người khuyết tật khi đối tượng thay đổi nơi cư trú
8 LDH007A Tiếp nhận đối tượng hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc người khuyết tật khi đối tượng thay đổi nơi cư trú
9 LDH008A Đề nghị Giám định mức độ khuyết tật
10 LDH009A Quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú
11 LDH010A Giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành thời gian quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú
12 LDH011A Quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm
13 LDH012A Hoãn hoặc miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm
14 LDH013A Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sỹ và trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sỹ.
15 LDH014A Cấp Giấy chứng nhận bị thương, Giấy chứng nhận thương binh, Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh và trợ cấp thương tật
16 LDH015A Thủ tục lập sổ theo dõi cấp phương tiện trợ giúp dụng cụ chỉnh hình
17 LDH016A Thủ tục trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp bạn Lào, Campuchia